CÔNG CỤ THAM KHẢO WHO · 0–5 TUỔI

Tra cứu tăng trưởng của bé thật dễ hiểu.

Chọn giới tính và tháng tuổi để xem mốc cân nặng, chiều dài hoặc chiều cao trong bảng WHO. Bạn có thể nhập số đo của bé để đối chiếu số học.

Dữ liệu WHO Kết quả tức thì Không lưu số đo
BƯỚC 01

Thông tin của bé

Chỉ cần giới tính và tháng tuổi. Hai số đo là tùy chọn.

Chọn nhanh:
NẾU BẠN CÓ SỐ ĐO
kg
cm

Dưới 24 tháng: đo chiều dài khi bé nằm. Từ 24 tháng: đo chiều cao khi bé đứng.

BƯỚC 02

Mốc tham khảo

Bé trai · 12 tháng
Cân nặng theo tuổi9,6 kg
−2SD 7,7Trung vị 9,6+2SD 12
Chiều dài đo nằm75,7 cm
−2SD 71Trung vị 75,7+2SD 80,5

Nhập số đo bên trái để xem chênh lệch số học so với trung vị.

Các mốc là số liệu thống kê theo tuổi, không phải kết luận sức khỏe cho một lần đo. Nếu lo lắng về tăng trưởng, hãy trao đổi với nhân viên y tế.

ĐỌC ĐÚNG SỐ LIỆU

Hiểu kết quả trước khi so sánh

Một lần đo chỉ là một điểm trong quá trình lớn lên của bé. Ghi ngày đo và theo dõi nhiều lần để thấy diễn tiến.

01

Trung vị nghĩa là gì?

Đây là mốc ở giữa bảng tham khảo cho cùng giới tính và tháng tuổi. Trung vị không phải một con số mà mọi bé đều phải đạt.

02

−2SD và +2SD là gì?

Đây là hai mốc thống kê trên bảng z-score của WHO. Cần kết hợp cách đo và quá trình tăng trưởng để hiểu đúng ý nghĩa.

03

Khi nào cần hỏi chuyên gia?

Khi số đo thay đổi khiến gia đình lo lắng, hoặc có băn khoăn về ăn uống, sức khỏe của bé, hãy hỏi nhân viên y tế.

BẢNG SỐ LIỆU 0–60 THÁNG

Tra cứu theo từng tháng tuổi

Chọn bảng bé trai hoặc bé gái. Mỗi tháng có trang riêng với các mốc −2SD, trung vị và +2SD.

Bảng cho bé trai61 mốc · từ sơ sinh đến 5 tuổi
Mốc trung vị WHO cho bé trai từ 0 đến 60 tháng
ThángCân nặng trung vịDài / cao trung vịXem chi tiết
0 tháng3,3 kg49,9 cmMốc 0 tháng
1 tháng4,5 kg54,7 cmMốc 1 tháng
2 tháng5,6 kg58,4 cmMốc 2 tháng
3 tháng6,4 kg61,4 cmMốc 3 tháng
4 tháng7 kg63,9 cmMốc 4 tháng
5 tháng7,5 kg65,9 cmMốc 5 tháng
6 tháng7,9 kg67,6 cmMốc 6 tháng
7 tháng8,3 kg69,2 cmMốc 7 tháng
8 tháng8,6 kg70,6 cmMốc 8 tháng
9 tháng8,9 kg72 cmMốc 9 tháng
10 tháng9,2 kg73,3 cmMốc 10 tháng
11 tháng9,4 kg74,5 cmMốc 11 tháng
12 tháng9,6 kg75,7 cmMốc 12 tháng
13 tháng9,9 kg76,9 cmMốc 13 tháng
14 tháng10,1 kg78 cmMốc 14 tháng
15 tháng10,3 kg79,1 cmMốc 15 tháng
16 tháng10,5 kg80,2 cmMốc 16 tháng
17 tháng10,7 kg81,2 cmMốc 17 tháng
18 tháng10,9 kg82,3 cmMốc 18 tháng
19 tháng11,1 kg83,2 cmMốc 19 tháng
20 tháng11,3 kg84,2 cmMốc 20 tháng
21 tháng11,5 kg85,1 cmMốc 21 tháng
22 tháng11,8 kg86 cmMốc 22 tháng
23 tháng12 kg86,9 cmMốc 23 tháng
24 tháng12,2 kg87,1 cmMốc 24 tháng
25 tháng12,4 kg88 cmMốc 25 tháng
26 tháng12,5 kg88,8 cmMốc 26 tháng
27 tháng12,7 kg89,6 cmMốc 27 tháng
28 tháng12,9 kg90,4 cmMốc 28 tháng
29 tháng13,1 kg91,2 cmMốc 29 tháng
30 tháng13,3 kg91,9 cmMốc 30 tháng
31 tháng13,5 kg92,7 cmMốc 31 tháng
32 tháng13,7 kg93,4 cmMốc 32 tháng
33 tháng13,8 kg94,1 cmMốc 33 tháng
34 tháng14 kg94,8 cmMốc 34 tháng
35 tháng14,2 kg95,4 cmMốc 35 tháng
36 tháng14,3 kg96,1 cmMốc 36 tháng
37 tháng14,5 kg96,7 cmMốc 37 tháng
38 tháng14,7 kg97,4 cmMốc 38 tháng
39 tháng14,8 kg98 cmMốc 39 tháng
40 tháng15 kg98,6 cmMốc 40 tháng
41 tháng15,2 kg99,2 cmMốc 41 tháng
42 tháng15,3 kg99,9 cmMốc 42 tháng
43 tháng15,5 kg100,4 cmMốc 43 tháng
44 tháng15,7 kg101 cmMốc 44 tháng
45 tháng15,8 kg101,6 cmMốc 45 tháng
46 tháng16 kg102,2 cmMốc 46 tháng
47 tháng16,2 kg102,8 cmMốc 47 tháng
48 tháng16,3 kg103,3 cmMốc 48 tháng
49 tháng16,5 kg103,9 cmMốc 49 tháng
50 tháng16,7 kg104,4 cmMốc 50 tháng
51 tháng16,8 kg105 cmMốc 51 tháng
52 tháng17 kg105,6 cmMốc 52 tháng
53 tháng17,2 kg106,1 cmMốc 53 tháng
54 tháng17,3 kg106,7 cmMốc 54 tháng
55 tháng17,5 kg107,2 cmMốc 55 tháng
56 tháng17,7 kg107,8 cmMốc 56 tháng
57 tháng17,8 kg108,3 cmMốc 57 tháng
58 tháng18 kg108,9 cmMốc 58 tháng
59 tháng18,2 kg109,4 cmMốc 59 tháng
60 tháng18,3 kg110 cmMốc 60 tháng
Bảng cho bé gái61 mốc · từ sơ sinh đến 5 tuổi
Mốc trung vị WHO cho bé gái từ 0 đến 60 tháng
ThángCân nặng trung vịDài / cao trung vịXem chi tiết
0 tháng3,2 kg49,1 cmMốc 0 tháng
1 tháng4,2 kg53,7 cmMốc 1 tháng
2 tháng5,1 kg57,1 cmMốc 2 tháng
3 tháng5,8 kg59,8 cmMốc 3 tháng
4 tháng6,4 kg62,1 cmMốc 4 tháng
5 tháng6,9 kg64 cmMốc 5 tháng
6 tháng7,3 kg65,7 cmMốc 6 tháng
7 tháng7,6 kg67,3 cmMốc 7 tháng
8 tháng7,9 kg68,7 cmMốc 8 tháng
9 tháng8,2 kg70,1 cmMốc 9 tháng
10 tháng8,5 kg71,5 cmMốc 10 tháng
11 tháng8,7 kg72,8 cmMốc 11 tháng
12 tháng8,9 kg74 cmMốc 12 tháng
13 tháng9,2 kg75,2 cmMốc 13 tháng
14 tháng9,4 kg76,4 cmMốc 14 tháng
15 tháng9,6 kg77,5 cmMốc 15 tháng
16 tháng9,8 kg78,6 cmMốc 16 tháng
17 tháng10 kg79,7 cmMốc 17 tháng
18 tháng10,2 kg80,7 cmMốc 18 tháng
19 tháng10,4 kg81,7 cmMốc 19 tháng
20 tháng10,6 kg82,7 cmMốc 20 tháng
21 tháng10,9 kg83,7 cmMốc 21 tháng
22 tháng11,1 kg84,6 cmMốc 22 tháng
23 tháng11,3 kg85,5 cmMốc 23 tháng
24 tháng11,5 kg85,7 cmMốc 24 tháng
25 tháng11,7 kg86,6 cmMốc 25 tháng
26 tháng11,9 kg87,4 cmMốc 26 tháng
27 tháng12,1 kg88,3 cmMốc 27 tháng
28 tháng12,3 kg89,1 cmMốc 28 tháng
29 tháng12,5 kg89,9 cmMốc 29 tháng
30 tháng12,7 kg90,7 cmMốc 30 tháng
31 tháng12,9 kg91,4 cmMốc 31 tháng
32 tháng13,1 kg92,2 cmMốc 32 tháng
33 tháng13,3 kg92,9 cmMốc 33 tháng
34 tháng13,5 kg93,6 cmMốc 34 tháng
35 tháng13,7 kg94,4 cmMốc 35 tháng
36 tháng13,9 kg95,1 cmMốc 36 tháng
37 tháng14 kg95,7 cmMốc 37 tháng
38 tháng14,2 kg96,4 cmMốc 38 tháng
39 tháng14,4 kg97,1 cmMốc 39 tháng
40 tháng14,6 kg97,7 cmMốc 40 tháng
41 tháng14,8 kg98,4 cmMốc 41 tháng
42 tháng15 kg99 cmMốc 42 tháng
43 tháng15,2 kg99,7 cmMốc 43 tháng
44 tháng15,3 kg100,3 cmMốc 44 tháng
45 tháng15,5 kg100,9 cmMốc 45 tháng
46 tháng15,7 kg101,5 cmMốc 46 tháng
47 tháng15,9 kg102,1 cmMốc 47 tháng
48 tháng16,1 kg102,7 cmMốc 48 tháng
49 tháng16,3 kg103,3 cmMốc 49 tháng
50 tháng16,4 kg103,9 cmMốc 50 tháng
51 tháng16,6 kg104,5 cmMốc 51 tháng
52 tháng16,8 kg105 cmMốc 52 tháng
53 tháng17 kg105,6 cmMốc 53 tháng
54 tháng17,2 kg106,2 cmMốc 54 tháng
55 tháng17,3 kg106,7 cmMốc 55 tháng
56 tháng17,5 kg107,3 cmMốc 56 tháng
57 tháng17,7 kg107,8 cmMốc 57 tháng
58 tháng17,9 kg108,4 cmMốc 58 tháng
59 tháng18 kg108,9 cmMốc 59 tháng
60 tháng18,2 kg109,4 cmMốc 60 tháng
Nguồn dữ liệu: WHO: cân nặng theo tuổi ↗ · WHO: chiều dài/chiều cao theo tuổi ↗

Nội dung chỉ để tham khảo, không thay thế chẩn đoán hoặc tư vấn y tế.