WHO CHILD GROWTH STANDARDS · 18 THÁNG
Bé trai 18 tháng: cân nặng và chiều dài theo WHO
Bảng mốc tham khảo theo giới tính và tháng tuổi. Xem đủ ba mốc thống kê, cùng lưu ý về cách đo và diễn tiến tăng trưởng.
CÂN NẶNG TRUNG VỊ10,9 kg
CHIỀU DÀI TRUNG VỊ82,3 cm
Số liệu WHO cho bé trai 18 tháng
| Chỉ số | −2SD | Trung vị | +2SD |
|---|---|---|---|
| Cân nặng | 8,8 kg | 10,9 kg | 13,7 kg |
| Chiều dài đo nằm | 76,9 cm | 82,3 cm | 87,7 cm |
Trung vị cân nặng là 10,9 kg và trung vị chiều dài đo nằm là 82,3 cm. Đây là mốc thống kê, không phải kết luận sức khỏe cho một trẻ cụ thể.